белосне́жный
Dấu sắc trên белосне́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белосне́жный nghĩa là trắng như tuyết, bạch tuyết.
Nghĩa của белосне́жный
Tính từ
- Trắng như tuyết, bạch tuyết, trắng tinh, trắng phau, trắng muốt, trắng bạch, trắng nõn.
- белосне́жная ска́тертьkhăn bàn trắng tinh
Biến cách của белосне́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | белосне́жный | белосне́жное | белосне́жная | белосне́жные |
| Sinh cách | белосне́жного | белосне́жного | белосне́жной | белосне́жных |
| Tặng cách | белосне́жному | белосне́жному | белосне́жной | белосне́жным |
| Đối cách | белосне́жный / белосне́жного | белосне́жное | белосне́жную | белосне́жные / белосне́жных |
| Công cụ cách | белосне́жным | белосне́жным | белосне́жной | белосне́жными |
| Giới cách | белосне́жном | белосне́жном | белосне́жной | белосне́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
белоснежный nghĩa là gì?
белоснежный (tính từ) nghĩa là trắng như tuyết, bạch tuyết.
белоснежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белосне́жный (phiên âm Latinh belosnéžnyj, IPA [bʲɪɫɐsˈnʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.