TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

белосне́жный

belosnéžnyj[bʲɪɫɐsˈnʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên белосне́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

белосне́жный nghĩa là trắng như tuyết, bạch tuyết.

Nghĩa của белосне́жный

Tính từ

  1. Trắng như tuyết, bạch tuyết, trắng tinh, trắng phau, trắng muốt, trắng bạch, trắng nõn.
    • белосне́жная ска́тертьkhăn bàn trắng tinh

Biến cách của белосне́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбелосне́жныйбелосне́жноебелосне́жнаябелосне́жные
Sinh cáchбелосне́жногобелосне́жногобелосне́жнойбелосне́жных
Tặng cáchбелосне́жномубелосне́жномубелосне́жнойбелосне́жным
Đối cáchбелосне́жный / белосне́жногобелосне́жноебелосне́жнуюбелосне́жные / белосне́жных
Công cụ cáchбелосне́жнымбелосне́жнымбелосне́жнойбелосне́жными
Giới cáchбелосне́жномбелосне́жномбелосне́жнойбелосне́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

белоснежный nghĩa là gì?

белоснежный (tính từ) nghĩa là trắng như tuyết, bạch tuyết.

белоснежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là белосне́жный (phiên âm Latinh belosnéžnyj, IPA [bʲɪɫɐsˈnʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.