белору́сский
Dấu sắc trên белору́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белору́сский nghĩa là bê-la-rút, bạch nga.
Nghĩa của белору́сский
Tính từ
- Bê-la-rút, bạch nga.
Biến cách của белору́сский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | белору́сский | белору́сское | белору́сская | белору́сские |
| Sinh cách | белору́сского | белору́сского | белору́сской | белору́сских |
| Tặng cách | белору́сскому | белору́сскому | белору́сской | белору́сским |
| Đối cách | белору́сский / белору́сского | белору́сское | белору́сскую | белору́сские / белору́сских |
| Công cụ cách | белору́сским | белору́сским | белору́сской | белору́сскими |
| Giới cách | белору́сском | белору́сском | белору́сской | белору́сских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
белорусский nghĩa là gì?
белорусский (tính từ) nghĩa là bê-la-rút, bạch nga.
белорусский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белору́сский (phiên âm Latinh belorússkij, IPA [ˌbʲeɫɐˈrus(ː)kʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.