TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

белору́сский

giống đựcbất động vật
belorússkij[ˌbʲeɫɐˈrus(ː)kʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên белору́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

белору́сский nghĩa là bê-la-rút, bạch nga.

Nghĩa của белору́сский

Tính từ

  1. Bê-la-rút, bạch nga.

Biến cách của белору́сский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбелору́сскийбелору́сскоебелору́сскаябелору́сские
Sinh cáchбелору́сскогобелору́сскогобелору́сскойбелору́сских
Tặng cáchбелору́сскомубелору́сскомубелору́сскойбелору́сским
Đối cáchбелору́сский / белору́сскогобелору́сскоебелору́сскуюбелору́сские / белору́сских
Công cụ cáchбелору́сскимбелору́сскимбелору́сскойбелору́сскими
Giới cáchбелору́сскомбелору́сскомбелору́сскойбелору́сских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

белорусский nghĩa là gì?

белорусский (tính từ) nghĩa là bê-la-rút, bạch nga.

белорусский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là белору́сский (phiên âm Latinh belorússkij, IPA [ˌbʲeɫɐˈrus(ː)kʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.