белору́чка
Dấu sắc trên белору́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белору́чка nghĩa là Kẻ không ưa lao động.
Nghĩa của белору́чка
Danh từ
- Kẻ không ưa lao động.
Biến cách của белору́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | белору́чка | белору́чки |
| Sinh cách кого? чего? | белору́чки | белору́чек |
| Tặng cách кому? чему? | белору́чке | белору́чкам |
| Đối cách кого? что? | белору́чку | белору́чек |
| Công cụ cách кем? чем? | белору́чкой | белору́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | белору́чке | белору́чках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
белоручка nghĩa là gì?
белоручка (danh từ) nghĩa là Kẻ không ưa lao động.
белоручка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белору́чка (phiên âm Latinh belorúčka, IPA [bʲɪɫɐˈrut͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.