белу́га
giống cáiđộng vật
belúga[bʲɪˈɫuɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên белу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белу́га nghĩa là cá chiên.
Nghĩa của белу́га
Danh từ
- Cá chiên (Hyso hyso).
- реве́ть белу́гойkhóc gào, thét to, gào thét
Biến cách của белу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | белу́га | белу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | белу́ги | белу́г |
| Tặng cách кому? чему? | белу́ге | белу́гам |
| Đối cách кого? что? | белу́гу | белу́г |
| Công cụ cách кем? чем? | белу́гой | белу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | белу́ге | белу́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
белуга nghĩa là gì?
белуга (danh từ) nghĩa là cá chiên.
белуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белу́га (phiên âm Latinh belúga, IPA [bʲɪˈɫuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.