белошве́йка
Dấu sắc trên белошве́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белошве́йка nghĩa là Chị thợ may áo lót.
Nghĩa của белошве́йка
Danh từ
- Chị thợ may áo lót.
Biến cách của белошве́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | белошве́йка | белошве́йки |
| Sinh cách кого? чего? | белошве́йки | белошве́ек |
| Tặng cách кому? чему? | белошве́йке | белошве́йкам |
| Đối cách кого? что? | белошве́йку | белошве́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | белошве́йкой | белошве́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | белошве́йке | белошве́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
белошвейка nghĩa là gì?
белошвейка (danh từ) nghĩa là Chị thợ may áo lót.
белошвейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белошве́йка (phiên âm Latinh belošvéjka, IPA [bʲɪɫɐʂˈvʲejkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.