TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́лый

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bélyj[ˈbʲeɫəj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́лый nghĩa là trắng, bạch, người da trắng.

Nghĩa của бе́лый

Tính từ

  1. Trắng, bạch.
    • белый воротничо́кcổ áo trắng
    • бе́лые стихи́thơ không vần
    • средь бела́ дняgiữa ban ngày ban mặt, giữa thanh thiên bạch nhật
    • бе́лая горя́чка[chứng] rối loạn tinh thần do nghiện rượu
    • белый хлебbánh mì trắng
    • бе́лое вино́rượu vang trắng
    • бе́лые пя́тна[những] chỗ hổng, vấn đề chưa nghiên cứu kỹ, việc còn bỏ trống
    • бе́лая воро́наngười khác thường, người lạc lõng

Danh từ

  1. Người da trắng.

Biến cách của бе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́лыйбе́лоебе́лаябе́лые
Sinh cáchбе́логобе́логобе́лойбе́лых
Tặng cáchбе́ломубе́ломубе́лойбе́лым
Đối cáchбе́лый / бе́логобе́лоебе́луюбе́лые / бе́лых
Công cụ cáchбе́лымбе́лымбе́лойбе́лыми
Giới cáchбе́ломбе́ломбе́лойбе́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бе́лый

So sánh hơn(по)беле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́лый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của бе́лый

Câu ví dụ với бе́лый

  • Она покрасила стены в белый цвет. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278434
  • На полу был какой-то белый порошок. Có thứ bột trắng gì đó trên sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4810846
  • Том покрасил дверь в белый цвет. Tom sơn cửa màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404707
  • У него есть белый кот. Ông ấy có nuôi một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1034746
  • Кен выкрасил свой велосипед в белый цвет. Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655986
  • У меня есть белый кот. Tôi có một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490641
  • У него белый кот. Ông ấy có nuôi một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12993760
  • Белый дом старинный. Ngôi nhà trắng đó đã cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3129717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

белый nghĩa là gì?

белый (tính từ, danh từ) nghĩa là trắng, bạch, người da trắng.

белый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́лый (phiên âm Latinh bélyj, IPA [ˈbʲeɫəj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.