бельги́ец
Dấu sắc trên бельги́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бельги́ец nghĩa là người bỉ.
Nghĩa của бельги́ец
Danh từ
- Người bỉ.
Biến cách của бельги́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бельги́ец | бельги́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | бельги́йца | бельги́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | бельги́йцу | бельги́йцам |
| Đối cách кого? что? | бельги́йца | бельги́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | бельги́йцем | бельги́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | бельги́йце | бельги́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бельгиец nghĩa là gì?
бельгиец (danh từ) nghĩa là người bỉ.
бельгиец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бельги́ец (phiên âm Latinh belʹgíjec, IPA [bʲɪlʲˈɡʲi(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.