TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бельево́й

belʹjevój[bʲɪlʲjɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бельево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бельево́й nghĩa là để may đồ vải.

Nghĩa của бельево́й

Tính từ

  1. Để may đồ vải; [để] đựng đồ vải.
    • бельево́й шкафtủ áo

Biến cách của бельево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбельево́йбельево́ебельева́ябельевы́е
Sinh cáchбельево́гобельево́гобельево́йбельевы́х
Tặng cáchбельево́мубельево́мубельево́йбельевы́м
Đối cáchбельево́й / бельево́гобельево́ебельеву́юбельевы́е / бельевы́х
Công cụ cáchбельевы́мбельевы́мбельево́йбельевы́ми
Giới cáchбельево́мбельево́мбельево́йбельевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бельево́й

Câu hỏi thường gặp

бельевой nghĩa là gì?

бельевой (tính từ) nghĩa là để may đồ vải.

бельевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бельево́й (phiên âm Latinh belʹjevój, IPA [bʲɪlʲjɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.