бельево́й
Dấu sắc trên бельево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бельево́й nghĩa là để may đồ vải.
Nghĩa của бельево́й
Tính từ
- Để may đồ vải; [để] đựng đồ vải.
- бельево́й шкафtủ áo
Biến cách của бельево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бельево́й | бельево́е | бельева́я | бельевы́е |
| Sinh cách | бельево́го | бельево́го | бельево́й | бельевы́х |
| Tặng cách | бельево́му | бельево́му | бельево́й | бельевы́м |
| Đối cách | бельево́й / бельево́го | бельево́е | бельеву́ю | бельевы́е / бельевы́х |
| Công cụ cách | бельевы́м | бельевы́м | бельево́й | бельевы́ми |
| Giới cách | бельево́м | бельево́м | бельево́й | бельевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бельево́й
Câu hỏi thường gặp
бельевой nghĩa là gì?
бельевой (tính từ) nghĩa là để may đồ vải.
бельевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бельево́й (phiên âm Latinh belʹjevój, IPA [bʲɪlʲjɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.