бельги́йский
Dấu sắc trên бельги́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бельги́йский nghĩa là bỉ.
Nghĩa của бельги́йский
Tính từ
- Bỉ.
Biến cách của бельги́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бельги́йский | бельги́йское | бельги́йская | бельги́йские |
| Sinh cách | бельги́йского | бельги́йского | бельги́йской | бельги́йских |
| Tặng cách | бельги́йскому | бельги́йскому | бельги́йской | бельги́йским |
| Đối cách | бельги́йский / бельги́йского | бельги́йское | бельги́йскую | бельги́йские / бельги́йских |
| Công cụ cách | бельги́йским | бельги́йским | бельги́йской | бельги́йскими |
| Giới cách | бельги́йском | бельги́йском | бельги́йской | бельги́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бельгийский nghĩa là gì?
бельгийский (tính từ) nghĩa là bỉ.
бельгийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бельги́йский (phiên âm Latinh belʹgíjskij, IPA [bʲɪlʲˈɡʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.