TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бельканто

giống trung
belʹkanto giọng máy của trình duyệt

бельканто nghĩa là lối hát mỹ thanh, hát ngọt.

Nghĩa của бельканто

Danh từ

  1. Lối hát mỹ thanh, hát ngọt, bencanto.

Câu hỏi thường gặp

бельканто nghĩa là gì?

бельканто (danh từ) nghĩa là lối hát mỹ thanh, hát ngọt.

бельканто đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бельканто (phiên âm Latinh belʹkanto); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.