бельэта́ж
Dấu sắc trên бельэта́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бельэта́ж nghĩa là tầng gác, ban-công.
Nghĩa của бельэта́ж
Danh từ
- в доме Tầng gác.
- в театре [khu] tầng gác, ban-công.
Biến cách của бельэта́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бельэта́ж | бельэта́жи |
| Sinh cách кого? чего? | бельэта́жа | бельэта́жей |
| Tặng cách кому? чему? | бельэта́жу | бельэта́жам |
| Đối cách кого? что? | бельэта́ж | бельэта́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | бельэта́жем | бельэта́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | бельэта́же | бельэта́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бельэтаж nghĩa là gì?
бельэтаж (danh từ) nghĩa là tầng gác, ban-công.
бельэтаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бельэта́ж (phiên âm Latinh belʹetáž, IPA [bʲɪlʲɨˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.