бельё
бельё nghĩa là đồ vải, quần áo.
Nghĩa của бельё
Danh từ
- Đồ vải, quần áo.
- ни́жнее бельёquần áo lót
Biến cách của бельё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бельё |
| Sinh cách кого? чего? | белья́ |
| Tặng cách кому? чему? | белью́ |
| Đối cách кого? что? | бельё |
| Công cụ cách кем? чем? | бельём |
| Giới cách о ком? о чём? | белье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бельё
Câu ví dụ với бельё
- Я купил комплект столового белья. Tôi mua một bộ khăn trải bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475539
- Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бельё nghĩa là gì?
бельё (danh từ) nghĩa là đồ vải, quần áo.
бельё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бельё (phiên âm Latinh belʹjó, IPA [bʲɪˈlʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.