TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бельё

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
belʹjó[bʲɪˈlʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

бельё nghĩa là đồ vải, quần áo.

Nghĩa của бельё

Danh từ

  1. Đồ vải, quần áo.
    • ни́жнее бельёquần áo lót

Biến cách của бельё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?бельё
Sinh cách кого? чего?белья́
Tặng cách кому? чему?белью́
Đối cách кого? что?бельё
Công cụ cách кем? чем?бельём
Giới cách о ком? о чём?белье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бельё

Câu ví dụ với бельё

  • Я купил комплект столового белья. Tôi mua một bộ khăn trải bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475539
  • Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бельё nghĩa là gì?

бельё (danh từ) nghĩa là đồ vải, quần áo.

бельё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бельё (phiên âm Latinh belʹjó, IPA [bʲɪˈlʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.