белёсый
beljósyj[bʲɪˈlʲɵsɨj]
giọng máy của trình duyệt
белёсый nghĩa là trăng trắng, hơi trắng.
Nghĩa của белёсый
Tính từ
- Trăng trắng, hơi trắng.
Biến cách của белёсый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | белёсый | белёсое | белёсая | белёсые |
| Sinh cách | белёсого | белёсого | белёсой | белёсых |
| Tặng cách | белёсому | белёсому | белёсой | белёсым |
| Đối cách | белёсый / белёсого | белёсое | белёсую | белёсые / белёсых |
| Công cụ cách | белёсым | белёсым | белёсой | белёсыми |
| Giới cách | белёсом | белёсом | белёсой | белёсых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của белёсый
| So sánh hơn | (по)белёсее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với белёсый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
белёсый nghĩa là gì?
белёсый (tính từ) nghĩa là trăng trắng, hơi trắng.
белёсый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белёсый (phiên âm Latinh beljósyj, IPA [bʲɪˈlʲɵsɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.