бензи́н
Dấu sắc trên бензи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бензи́н nghĩa là xăng, dầu xăng.
Nghĩa của бензи́н
Danh từ
- Xăng, dầu xăng, ét xăng, ben-zin.
- очи́щенный бензи́нxăng lọc
Biến cách của бензи́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бензи́н |
| Sinh cách кого? чего? | бензи́на |
| Tặng cách кому? чему? | бензи́ну |
| Đối cách кого? что? | бензи́н |
| Công cụ cách кем? чем? | бензи́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | бензи́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бензи́н
- Кто оплачивает бензин? Ai sẽ trả tiền xăng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12849175
- Это бензин. Đây là xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968930
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бензин nghĩa là gì?
бензин (danh từ) nghĩa là xăng, dầu xăng.
бензин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бензи́н (phiên âm Latinh benzín, IPA [bʲɪn⁽ʲ⁾ˈzʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.