бемо́ль
giống đựcbất động vật
bemólʹ[bʲɪˈmolʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бемо́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бемо́ль nghĩa là dấu giáng, giáng phù.
Nghĩa của бемо́ль
Danh từ
- Dấu giáng, giáng phù.
Biến cách của бемо́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бемо́ль | бемо́ли |
| Sinh cách кого? чего? | бемо́ля | бемо́лей |
| Tặng cách кому? чему? | бемо́лю | бемо́лям |
| Đối cách кого? что? | бемо́ль | бемо́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | бемо́лем | бемо́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | бемо́ле | бемо́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бемоль nghĩa là gì?
бемоль (danh từ) nghĩa là dấu giáng, giáng phù.
бемоль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бемо́ль (phiên âm Latinh bemólʹ, IPA [bʲɪˈmolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.