бе́рег
béreg[ˈbʲerʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бе́рег chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́рег nghĩa là bờ.
Nghĩa của бе́рег
Danh từ
- Bờ.
- бе́рег мо́ряbờ biển, hải ngạn
- бе́рег реки́bờ sông
- ле́вый бе́регbờ trái, tả ngạn
- пра́вый бе́регbờ phải, hữu ngạn
- отдыха́ть на бе́регу́ мо́ряnghỉ ở bờ biển
- на бе́регу́trên bờ
- сойти́ на бе́регlên bờ
- вы́йти из бе́рего́вtràn bờ, ngập bờ
Biến cách của бе́рег (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бе́рег | берега́ |
| Sinh cách кого? чего? | бе́рега | берего́в |
| Tặng cách кому? чему? | бе́регу | берега́м |
| Đối cách кого? что? | бе́рег | берега́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бе́регом | берега́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бе́реге | берега́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́рег
Đồng nghĩa
Họ từ của бе́рег
Câu hỏi thường gặp
берег nghĩa là gì?
берег (danh từ) nghĩa là bờ.
берег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́рег (phiên âm Latinh béreg, IPA [ˈbʲerʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.