TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бензозаправочный

benzozapravočnyj giọng máy của trình duyệt

бензозаправочный nghĩa là để tiếp xăng.

Nghĩa của бензозаправочный

Tính từ

  1. Để tiếp xăng.

Câu hỏi thường gặp

бензозаправочный nghĩa là gì?

бензозаправочный (tính từ) nghĩa là để tiếp xăng.

бензозаправочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бензозаправочный (phiên âm Latinh benzozapravočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.