Бени́н
Benín[bʲɪˈnʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Бени́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Бени́н nghĩa là bê-nanh.
Nghĩa của Бени́н
Danh từ riêng
- Bê-nanh.
Biến cách của Бени́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бени́н |
| Sinh cách кого? чего? | Бени́на |
| Tặng cách кому? чему? | Бени́ну |
| Đối cách кого? что? | Бени́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Бени́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Бени́не |
Câu hỏi thường gặp
Бенин nghĩa là gì?
Бенин (danh từ riêng) nghĩa là bê-nanh.
Бенин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Бени́н (phiên âm Latinh Benín, IPA [bʲɪˈnʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.