TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

берегово́й

beregovój[bʲɪrʲɪɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên берегово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

берегово́й nghĩa là Thuộc về bờ; (находящийся на берегу) [ở] trên bờ.

Nghĩa của берегово́й

Tính từ

  1. Thuộc về bờ; (находящийся на берегу) [ở] trên bờ.
    • берегов|о́й ве́терgió ven bờ, gió bờ biển
    • берегов|а́я ли́нияđường bờ biển, đường mép nước
    • берегов|а́я оборо́наsự bảo vệ (phòng ngự, phòng thủ) bờ biển

Biến cách của берегово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchберегово́йберегово́еберегова́ябереговы́е
Sinh cáchберегово́гоберегово́гоберегово́йбереговы́х
Tặng cáchберегово́муберегово́муберегово́йбереговы́м
Đối cáchберегово́й / берегово́гоберегово́еберегову́юбереговы́е / береговы́х
Công cụ cáchбереговы́мбереговы́мберегово́йбереговы́ми
Giới cáchберегово́мберегово́мберегово́йбереговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

береговой nghĩa là gì?

береговой (tính từ) nghĩa là Thuộc về bờ; (находящийся на берегу) [ở] trên bờ.

береговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là берегово́й (phiên âm Latinh beregovój, IPA [bʲɪrʲɪɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.