TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

береди́ть

thể chưa hoàn thành
beredítʹ[bʲɪrʲɪˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên береди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

береди́ть nghĩa là chạm đau, đụng phải.

Nghĩa của береди́ть

Động từ

  1. Chạm đau, đụng phải, kích thích; (nghĩa bóng) nhắc lại. khơi lại, làm phiền lòng, làm não lòng. + đối cách
    • береди́ть ста́рые ра́ныchạm phải nỗi đau cũ, khơi lại vết thương lòng

Cặp thể của береди́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ береди́ть

NgôiHiện tại
ябережу́
тыбереди́шь
он / она́ / оно́береди́т
мыбереди́м
выбереди́те
они́бередя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бередить.

Quá khứ

Giống đực (он)береди́л
Giống cái (она́)береди́ла
Giống trung (оно́)береди́ло
Số nhiều (они́)береди́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)береди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)береди́те

Họ từ của береди́ть

Câu hỏi thường gặp

бередить nghĩa là gì?

бередить (động từ) nghĩa là chạm đau, đụng phải.

бередить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là береди́ть (phiên âm Latinh beredítʹ, IPA [bʲɪrʲɪˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.