TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бережли́вый

berežlívyj[bʲɪrʲɪʐˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бережли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бережли́вый nghĩa là tiết kiệm, dè sẻn.

Nghĩa của бережли́вый

Tính từ

  1. Tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện.
    • она́ о́чень бережли́вая хозя́йкаbà ấy là một người nội trợ rất dè sẻn

Biến cách của бережли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбережли́выйбережли́воебережли́ваябережли́вые
Sinh cáchбережли́вогобережли́вогобережли́войбережли́вых
Tặng cáchбережли́вомубережли́вомубережли́войбережли́вым
Đối cáchбережли́вый / бережли́вогобережли́воебережли́вуюбережли́вые / бережли́вых
Công cụ cáchбережли́вымбережли́вымбережли́войбережли́выми
Giới cáchбережли́вомбережли́вомбережли́войбережли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бережли́вый

So sánh hơn(по)бережли́вее

Câu hỏi thường gặp

бережливый nghĩa là gì?

бережливый (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, dè sẻn.

бережливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бережли́вый (phiên âm Latinh berežlívyj, IPA [bʲɪrʲɪʐˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.