бережли́вый
Dấu sắc trên бережли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бережли́вый nghĩa là tiết kiệm, dè sẻn.
Nghĩa của бережли́вый
Tính từ
- Tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện.
- она́ о́чень бережли́вая хозя́йкаbà ấy là một người nội trợ rất dè sẻn
Biến cách của бережли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бережли́вый | бережли́вое | бережли́вая | бережли́вые |
| Sinh cách | бережли́вого | бережли́вого | бережли́вой | бережли́вых |
| Tặng cách | бережли́вому | бережли́вому | бережли́вой | бережли́вым |
| Đối cách | бережли́вый / бережли́вого | бережли́вое | бережли́вую | бережли́вые / бережли́вых |
| Công cụ cách | бережли́вым | бережли́вым | бережли́вой | бережли́выми |
| Giới cách | бережли́вом | бережли́вом | бережли́вой | бережли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бережли́вый
| So sánh hơn | (по)бережли́вее |
Câu hỏi thường gặp
бережливый nghĩa là gì?
бережливый (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, dè sẻn.
бережливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бережли́вый (phiên âm Latinh berežlívyj, IPA [bʲɪrʲɪʐˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.