бери́ллий
giống đựcbất động vật
beríllij[bʲɪˈrʲilʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бери́ллий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бери́ллий nghĩa là bêri, bêrili.
Nghĩa của бери́ллий
Danh từ
- Bêri, bêrili.
Biến cách của бери́ллий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бери́ллий | бери́ллии |
| Sinh cách кого? чего? | бери́ллия | бери́ллиев |
| Tặng cách кому? чему? | бери́ллию | бери́ллиям |
| Đối cách кого? что? | бери́ллий | бери́ллии |
| Công cụ cách кем? чем? | бери́ллием | бери́ллиями |
| Giới cách о ком? о чём? | бери́ллии | бери́ллиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бериллий nghĩa là gì?
бериллий (danh từ) nghĩa là bêri, bêrili.
бериллий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бери́ллий (phiên âm Latinh beríllij, IPA [bʲɪˈrʲilʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.