TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

берёзовый

berjózovyj[bʲɪˈrʲɵzəvɨj] giọng máy của trình duyệt

берёзовый nghĩa là bulô.

Nghĩa của берёзовый

Tính từ

  1. Thuộc về bạch dương, bulô.
    • берёзовая ро́щаrừng bạch dương (bulô)

Biến cách của берёзовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchберёзовыйберёзовоеберёзоваяберёзовые
Sinh cáchберёзовогоберёзовогоберёзовойберёзовых
Tặng cáchберёзовомуберёзовомуберёзовойберёзовым
Đối cáchберёзовый / берёзовогоберёзовоеберёзовуюберёзовые / берёзовых
Công cụ cáchберёзовымберёзовымберёзовойберёзовыми
Giới cáchберёзовомберёзовомберёзовойберёзовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

берёзовый nghĩa là gì?

берёзовый (tính từ) nghĩa là bulô.

берёзовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là берёзовый (phiên âm Latinh berjózovyj, IPA [bʲɪˈrʲɵzəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.