берёзовый
berjózovyj[bʲɪˈrʲɵzəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
берёзовый nghĩa là bulô.
Nghĩa của берёзовый
Tính từ
- Thuộc về bạch dương, bulô.
- берёзовая ро́щаrừng bạch dương (bulô)
Biến cách của берёзовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | берёзовый | берёзовое | берёзовая | берёзовые |
| Sinh cách | берёзового | берёзового | берёзовой | берёзовых |
| Tặng cách | берёзовому | берёзовому | берёзовой | берёзовым |
| Đối cách | берёзовый / берёзового | берёзовое | берёзовую | берёзовые / берёзовых |
| Công cụ cách | берёзовым | берёзовым | берёзовой | берёзовыми |
| Giới cách | берёзовом | берёзовом | берёзовой | берёзовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
берёзовый nghĩa là gì?
берёзовый (tính từ) nghĩa là bulô.
берёзовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là берёзовый (phiên âm Latinh berjózovyj, IPA [bʲɪˈrʲɵzəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.