TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

берога

giống cái
beroga giọng máy của trình duyệt

берога nghĩa là hang gấu.

Nghĩa của берога

Danh từ

  1. Hang gấu.

Câu hỏi thường gặp

берога nghĩa là gì?

берога (danh từ) nghĩa là hang gấu.

берога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là берога (phiên âm Latinh beroga); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.