берёза
giống cáibất động vật
berjóza[bʲɪˈrʲɵzə]
giọng máy của trình duyệt
берёза nghĩa là cây bạch dương, bulô.
Nghĩa của берёза
Danh từ
- Cây bạch dương, bulô (Betula).
Biến cách của берёза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | берёза | берёзы |
| Sinh cách кого? чего? | берёзы | берёз |
| Tặng cách кому? чему? | берёзе | берёзам |
| Đối cách кого? что? | берёзу | берёзы |
| Công cụ cách кем? чем? | берёзой | берёзами |
| Giới cách о ком? о чём? | берёзе | берёзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
берёза nghĩa là gì?
берёза (danh từ) nghĩa là cây bạch dương, bulô.
берёза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là берёза (phiên âm Latinh berjóza, IPA [bʲɪˈrʲɵzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.