TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

берёза

giống cáibất động vật
berjóza[bʲɪˈrʲɵzə] giọng máy của trình duyệt

берёза nghĩa là cây bạch dương, bulô.

Nghĩa của берёза

Danh từ

  1. Cây bạch dương, bulô (Betula).

Biến cách của берёза (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?берёзаберёзы
Sinh cách кого? чего?берёзыберёз
Tặng cách кому? чему?берёзеберёзам
Đối cách кого? что?берёзуберёзы
Công cụ cách кем? чем?берёзойберёзами
Giới cách о ком? о чём?берёзеберёзах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

берёза nghĩa là gì?

берёза (danh từ) nghĩa là cây bạch dương, bulô.

берёза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là берёза (phiên âm Latinh berjóza, IPA [bʲɪˈrʲɵzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.