бес
giống đựcđộng vật
bes[bʲes]
giọng máy của trình duyệt
бес nghĩa là con quỷ, yêu.
Nghĩa của бес
Danh từ
- Con quỷ, yêu, tinh.
- како́й бес в тебя́ всели́лся?mày có điên không?, mày điên rồi hay sao?
- в нём сиди́т како́й-то бес противоре́чияcái gì nó cũng chống lại cả
- ме́лким бесом рассыпаться пе́ред ке́м-л.xun xoe (bợ đỡ) ai
Biến cách của бес (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бе́с | бе́сы |
| Sinh cách кого? чего? | бе́са | бе́сов |
| Tặng cách кому? чему? | бе́су | бе́сам |
| Đối cách кого? что? | бе́са | бе́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | бе́сом | бе́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | бе́се | бе́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бес
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бес nghĩa là gì?
бес (danh từ) nghĩa là con quỷ, yêu.
бес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бес (phiên âm Latinh bes, IPA [bʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.