TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бес

giống đựcđộng vật
bes[bʲes] giọng máy của trình duyệt

бес nghĩa là con quỷ, yêu.

Nghĩa của бес

Danh từ

  1. Con quỷ, yêu, tinh.
    • како́й бес в тебя́ всели́лся?mày có điên không?, mày điên rồi hay sao?
    • в нём сиди́т како́й-то бес противоре́чияcái gì nó cũng chống lại cả
    • ме́лким бесом рассыпаться пе́ред ке́м-л.xun xoe (bợ đỡ) ai

Biến cách của бес (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бе́сбе́сы
Sinh cách кого? чего?бе́сабе́сов
Tặng cách кому? чему?бе́субе́сам
Đối cách кого? что?бе́сабе́сов
Công cụ cách кем? чем?бе́сомбе́сами
Giới cách о ком? о чём?бе́себе́сах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бес

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бес nghĩa là gì?

бес (danh từ) nghĩa là con quỷ, yêu.

бес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бес (phiên âm Latinh bes, IPA [bʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.