берёста
giống cáibất động vật
berjósta
giọng máy của trình duyệt
берёста nghĩa là vỏ bạch dương.
Nghĩa của берёста
Danh từ
- Vỏ bạch dương (bulô).
Biến cách của берёста (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | берёста | *бере́сты |
| Sinh cách кого? чего? | берёсты | *бере́ст |
| Tặng cách кому? чему? | берёсте | *бере́стам |
| Đối cách кого? что? | берёсту | *бере́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | берёстой | *бере́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | берёсте | *бере́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
берёста nghĩa là gì?
берёста (danh từ) nghĩa là vỏ bạch dương.
берёста đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là берёста (phiên âm Latinh berjósta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.