бесе́дка
Dấu sắc trên бесе́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесе́дка nghĩa là nhà hóng mát, đình tạ.
Nghĩa của бесе́дка
Danh từ
- Nhà hóng mát, đình tạ, thủy tạ.
Biến cách của бесе́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесе́дка | бесе́дки |
| Sinh cách кого? чего? | бесе́дки | бесе́док |
| Tặng cách кому? чему? | бесе́дке | бесе́дкам |
| Đối cách кого? что? | бесе́дку | бесе́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | бесе́дкой | бесе́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | бесе́дке | бесе́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
беседка nghĩa là gì?
беседка (danh từ) nghĩa là nhà hóng mát, đình tạ.
беседка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесе́дка (phiên âm Latinh besédka, IPA [bʲɪˈsʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.