TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беси́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
besítʹ[bʲɪˈsʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беси́ть nghĩa là làm nổi giận.

Nghĩa của беси́ть

Động từ

  1. Làm... nổi giận (nổi khùng, nổi điên, phát khùng).

Cặp thể của беси́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ беси́ть

NgôiHiện tại
ябешу́
тыбе́сишь
он / она́ / оно́бе́сит
мыбе́сим
выбе́сите
они́бе́сят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бесить.

Quá khứ

Giống đực (он)беси́л
Giống cái (она́)беси́ла
Giống trung (оно́)беси́ло
Số nhiều (они́)беси́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)беси́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)беси́те

Câu hỏi thường gặp

бесить nghĩa là gì?

бесить (động từ) nghĩa là làm nổi giận.

бесить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беси́ть (phiên âm Latinh besítʹ, IPA [bʲɪˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.