бесе́да
Dấu sắc trên бесе́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесе́да nghĩa là nói chuyện, đàm thoại, phỏng vấn.
Nghĩa của бесе́да
Danh từ
- разговор [cuộc, buổi] nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm, mạn đàm.
- интервью [cuộc] phỏng vấn.
- в бесе́де с корреспонде́нтом он заяви́л...trả lời (nói chuyện với) phóng viên, ông ấy tuyên bố
- собеседование [cuộc] thảo luận, đàm luận.
- провести́ бесе́ду на каку́ю-л. те́муtổ chức nói chuyện về vấn đề gì
Biến cách của бесе́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесе́да | бесе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | бесе́ды | бесе́д |
| Tặng cách кому? чему? | бесе́де | бесе́дам |
| Đối cách кого? что? | бесе́ду | бесе́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | бесе́дой | бесе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | бесе́де | бесе́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бесе́да
Câu hỏi thường gặp
беседа nghĩa là gì?
беседа (danh từ) nghĩa là nói chuyện, đàm thoại, phỏng vấn.
беседа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесе́да (phiên âm Latinh beséda, IPA [bʲɪˈsʲedə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.