бескла́ссовый
Dấu sắc trên бескла́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бескла́ссовый nghĩa là không giai cấp.
Nghĩa của бескла́ссовый
Tính từ
- Không giai cấp.
- бескла́ссовое о́бществоxã hội không giai cấp
Biến cách của бескла́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бескла́ссовый | бескла́ссовое | бескла́ссовая | бескла́ссовые |
| Sinh cách | бескла́ссового | бескла́ссового | бескла́ссовой | бескла́ссовых |
| Tặng cách | бескла́ссовому | бескла́ссовому | бескла́ссовой | бескла́ссовым |
| Đối cách | бескла́ссовый / бескла́ссового | бескла́ссовое | бескла́ссовую | бескла́ссовые / бескла́ссовых |
| Công cụ cách | бескла́ссовым | бескла́ссовым | бескла́ссовой | бескла́ссовыми |
| Giới cách | бескла́ссовом | бескла́ссовом | бескла́ссовой | бескла́ссовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бесклассовый nghĩa là gì?
бесклассовый (tính từ) nghĩa là không giai cấp.
бесклассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бескла́ссовый (phiên âm Latinh besklássovyj, IPA [bʲɪˈskɫasəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.