бескозы́рка
Dấu sắc trên бескозы́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бескозы́рка nghĩa là mũ không lưỡi trai.
Nghĩa của бескозы́рка
Danh từ
- Mũ không lưỡi trai.
Biến cách của бескозы́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бескозы́рка | бескозы́рки |
| Sinh cách кого? чего? | бескозы́рки | бескозы́рок |
| Tặng cách кому? чему? | бескозы́рке | бескозы́ркам |
| Đối cách кого? что? | бескозы́рку | бескозы́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | бескозы́ркой | бескозы́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | бескозы́рке | бескозы́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бескозырка nghĩa là gì?
бескозырка (danh từ) nghĩa là mũ không lưỡi trai.
бескозырка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бескозы́рка (phiên âm Latinh beskozýrka, IPA [bʲɪskɐˈzɨrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.