бесконе́чность
Dấu sắc trên бесконе́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесконе́чность nghĩa là tính vô cùng, vô tận.
Nghĩa của бесконе́чность
Danh từ
- Tính vô cùng, vô tận; (бесконечное пространство) không gian vô tận (vô hạn).
- toán học Vô cực, vô tận.
Biến cách của бесконе́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесконе́чность | бесконе́чности |
| Sinh cách кого? чего? | бесконе́чности | бесконе́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | бесконе́чности | бесконе́чностям |
| Đối cách кого? что? | бесконе́чность | бесконе́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | бесконе́чностью | бесконе́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бесконе́чности | бесконе́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бесконе́чность
Câu hỏi thường gặp
бесконечность nghĩa là gì?
бесконечность (danh từ) nghĩa là tính vô cùng, vô tận.
бесконечность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесконе́чность (phiên âm Latinh beskonéčnostʹ, IPA [bʲɪskɐˈnʲet͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.