TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесконе́чность

giống cáibất động vật
beskonéčnostʹ[bʲɪskɐˈnʲet͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесконе́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесконе́чность nghĩa là tính vô cùng, vô tận.

Nghĩa của бесконе́чность

Danh từ

  1. Tính vô cùng, vô tận; (бесконечное пространство) không gian vô tận (vô hạn).
  2. toán học Vô cực, vô tận.

Biến cách của бесконе́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бесконе́чностьбесконе́чности
Sinh cách кого? чего?бесконе́чностибесконе́чностей
Tặng cách кому? чему?бесконе́чностибесконе́чностям
Đối cách кого? что?бесконе́чностьбесконе́чности
Công cụ cách кем? чем?бесконе́чностьюбесконе́чностями
Giới cách о ком? о чём?бесконе́чностибесконе́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бесконе́чность

Câu hỏi thường gặp

бесконечность nghĩa là gì?

бесконечность (danh từ) nghĩa là tính vô cùng, vô tận.

бесконечность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесконе́чность (phiên âm Latinh beskonéčnostʹ, IPA [bʲɪskɐˈnʲet͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.