бесконе́чный
Dấu sắc trên бесконе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесконе́чный nghĩa là vô tận, vô cùng, vô kể, vô số.
Nghĩa của бесконе́чный
Tính từ
- беспредельный Vô tận, vô cùng, vô hạn, vô bờ [bến], vô biên, vô cực.
- неисчислимый Vô kể, vô số.
- бесконе́чное простра́нствоkhông gian vô tận (vô hạn)
- бесконечный расска́з[câu] chuyện trường giang đại hải
- бесконе́чная доро́га[con] đường dài vô tận
- бесконе́чная тоска́[nỗi] buồn vô hạn
- khẩu ngữ посоянный, непрекращающийся Không ngớt, không ngừng, không dứt, thường xuyên.
- бесконе́чные жа́лобыnhững lời phàn nàn thường xuyên (không dứt)
- бесконе́чная десяти́чная дробь(toán học) số thập phân vô hạn
Biến cách của бесконе́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесконе́чный | бесконе́чное | бесконе́чная | бесконе́чные |
| Sinh cách | бесконе́чного | бесконе́чного | бесконе́чной | бесконе́чных |
| Tặng cách | бесконе́чному | бесконе́чному | бесконе́чной | бесконе́чным |
| Đối cách | бесконе́чный / бесконе́чного | бесконе́чное | бесконе́чную | бесконе́чные / бесконе́чных |
| Công cụ cách | бесконе́чным | бесконе́чным | бесконе́чной | бесконе́чными |
| Giới cách | бесконе́чном | бесконе́чном | бесконе́чной | бесконе́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесконе́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của бесконе́чный
Câu ví dụ với бесконе́чный
- Нет сомненья: вселенная бесконечна. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #5629
- Но Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450672
- Однако Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5518689
- Космос кажется бесконечным. Không gian trông như không có giới hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бесконечный nghĩa là gì?
бесконечный (tính từ) nghĩa là vô tận, vô cùng, vô kể, vô số.
бесконечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесконе́чный (phiên âm Latinh beskonéčnyj, IPA [bʲɪskɐˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.