TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесконе́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
beskonéčnyj[bʲɪskɐˈnʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесконе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесконе́чный nghĩa là vô tận, vô cùng, vô kể, vô số.

Nghĩa của бесконе́чный

Tính từ

  1. беспредельный Vô tận, vô cùng, vô hạn, vô bờ [bến], vô biên, vô cực.
  2. неисчислимый Vô kể, vô số.
    • бесконе́чное простра́нствоkhông gian vô tận (vô hạn)
    • бесконечный расска́з[câu] chuyện trường giang đại hải
    • бесконе́чная доро́га[con] đường dài vô tận
    • бесконе́чная тоска́[nỗi] buồn vô hạn
  3. khẩu ngữ посоянный, непрекращающийся Không ngớt, không ngừng, không dứt, thường xuyên.
    • бесконе́чные жа́лобыnhững lời phàn nàn thường xuyên (không dứt)
    • бесконе́чная десяти́чная дробь(toán học) số thập phân vô hạn

Biến cách của бесконе́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесконе́чныйбесконе́чноебесконе́чнаябесконе́чные
Sinh cáchбесконе́чногобесконе́чногобесконе́чнойбесконе́чных
Tặng cáchбесконе́чномубесконе́чномубесконе́чнойбесконе́чным
Đối cáchбесконе́чный / бесконе́чногобесконе́чноебесконе́чнуюбесконе́чные / бесконе́чных
Công cụ cáchбесконе́чнымбесконе́чнымбесконе́чнойбесконе́чными
Giới cáchбесконе́чномбесконе́чномбесконе́чнойбесконе́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесконе́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của бесконе́чный

Câu ví dụ với бесконе́чный

  • Нет сомненья: вселенная бесконечна. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #5629
  • Но Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450672
  • Однако Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5518689
  • Космос кажется бесконечным. Không gian trông như không có giới hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бесконечный nghĩa là gì?

бесконечный (tính từ) nghĩa là vô tận, vô cùng, vô kể, vô số.

бесконечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесконе́чный (phiên âm Latinh beskonéčnyj, IPA [bʲɪskɐˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.