TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспа́мятный

bespámjatnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспа́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспа́мятный nghĩa là hay quên, đãng trí.

Nghĩa của беспа́мятный

Tính từ

  1. Hay quên, đãng trí, kém trí nhớ.

Biến cách của беспа́мятный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспа́мятныйбеспа́мятноебеспа́мятнаябеспа́мятные
Sinh cáchбеспа́мятногобеспа́мятногобеспа́мятнойбеспа́мятных
Tặng cáchбеспа́мятномубеспа́мятномубеспа́мятнойбеспа́мятным
Đối cáchбеспа́мятныйбеспа́мятноебеспа́мятнуюбеспа́мятные
Công cụ cáchбеспа́мятнымбеспа́мятнымбеспа́мятнойбеспа́мятными
Giới cáchбеспа́мятномбеспа́мятномбеспа́мятнойбеспа́мятных
Dạng ngắnбеспа́мятенбеспа́мятнобеспа́мятнабеспа́мятны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспамятный nghĩa là gì?

беспамятный (tính từ) nghĩa là hay quên, đãng trí.

беспамятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспа́мятный (phiên âm Latinh bespámjatnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.