беспа́мятный
Dấu sắc trên беспа́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспа́мятный nghĩa là hay quên, đãng trí.
Nghĩa của беспа́мятный
Tính từ
- Hay quên, đãng trí, kém trí nhớ.
Biến cách của беспа́мятный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспа́мятный | беспа́мятное | беспа́мятная | беспа́мятные |
| Sinh cách | беспа́мятного | беспа́мятного | беспа́мятной | беспа́мятных |
| Tặng cách | беспа́мятному | беспа́мятному | беспа́мятной | беспа́мятным |
| Đối cách | беспа́мятный | беспа́мятное | беспа́мятную | беспа́мятные |
| Công cụ cách | беспа́мятным | беспа́мятным | беспа́мятной | беспа́мятными |
| Giới cách | беспа́мятном | беспа́мятном | беспа́мятной | беспа́мятных |
| Dạng ngắn | беспа́мятен | беспа́мятно | беспа́мятна | беспа́мятны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспамятный nghĩa là gì?
беспамятный (tính từ) nghĩa là hay quên, đãng trí.
беспамятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспа́мятный (phiên âm Latinh bespámjatnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.