беспа́мятство
Dấu sắc trên беспа́мятство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспа́мятство nghĩa là sự ngất, bất tỉnh.
Nghĩa của беспа́мятство
Danh từ
- Sự ngất, bất tỉnh, bất tỉnh nhân sự.
- впасть в беспа́мятствоngất, bất tỉnh nhân sự
Biến cách của беспа́мятство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспа́мятство | беспа́мятства |
| Sinh cách кого? чего? | беспа́мятства | беспа́мятств |
| Tặng cách кому? чему? | беспа́мятству | беспа́мятствам |
| Đối cách кого? что? | беспа́мятство | беспа́мятства |
| Công cụ cách кем? чем? | беспа́мятством | беспа́мятствами |
| Giới cách о ком? о чём? | беспа́мятстве | беспа́мятствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của беспа́мятство
Câu hỏi thường gặp
беспамятство nghĩa là gì?
беспамятство (danh từ) nghĩa là sự ngất, bất tỉnh.
беспамятство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспа́мятство (phiên âm Latinh bespámjatstvo, IPA [bʲɪˈspamʲɪt͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.