TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспа́спортный

bespásportnyj[bʲɪˈspaspərtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспа́спортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспа́спортный nghĩa là không có hộ chiếu.

Nghĩa của беспа́спортный

Tính từ

  1. Không có hộ chiếu (giấy thông hành).

Biến cách của беспа́спортный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспа́спортныйбеспа́спортноебеспа́спортнаябеспа́спортные
Sinh cáchбеспа́спортногобеспа́спортногобеспа́спортнойбеспа́спортных
Tặng cáchбеспа́спортномубеспа́спортномубеспа́спортнойбеспа́спортным
Đối cáchбеспа́спортный / беспа́спортногобеспа́спортноебеспа́спортнуюбеспа́спортные / беспа́спортных
Công cụ cáchбеспа́спортнымбеспа́спортнымбеспа́спортнойбеспа́спортными
Giới cáchбеспа́спортномбеспа́спортномбеспа́спортнойбеспа́спортных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспаспортный nghĩa là gì?

беспаспортный (tính từ) nghĩa là không có hộ chiếu.

беспаспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспа́спортный (phiên âm Latinh bespásportnyj, IPA [bʲɪˈspaspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.