беспа́спортный
Dấu sắc trên беспа́спортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспа́спортный nghĩa là không có hộ chiếu.
Nghĩa của беспа́спортный
Tính từ
- Không có hộ chiếu (giấy thông hành).
Biến cách của беспа́спортный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспа́спортный | беспа́спортное | беспа́спортная | беспа́спортные |
| Sinh cách | беспа́спортного | беспа́спортного | беспа́спортной | беспа́спортных |
| Tặng cách | беспа́спортному | беспа́спортному | беспа́спортной | беспа́спортным |
| Đối cách | беспа́спортный / беспа́спортного | беспа́спортное | беспа́спортную | беспа́спортные / беспа́спортных |
| Công cụ cách | беспа́спортным | беспа́спортным | беспа́спортной | беспа́спортными |
| Giới cách | беспа́спортном | беспа́спортном | беспа́спортной | беспа́спортных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспаспортный nghĩa là gì?
беспаспортный (tính từ) nghĩa là không có hộ chiếu.
беспаспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспа́спортный (phiên âm Latinh bespásportnyj, IPA [bʲɪˈspaspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.