бесперспекти́вность
Dấu sắc trên бесперспекти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесперспекти́вность nghĩa là không có tiền đồ.
Nghĩa của бесперспекти́вность
Danh từ
- Sự không có triển vọng, không có tiền đồ.
Biến cách của бесперспекти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесперспекти́вность | бесперспекти́вности |
| Sinh cách кого? чего? | бесперспекти́вности | бесперспекти́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | бесперспекти́вности | бесперспекти́вностям |
| Đối cách кого? что? | бесперспекти́вность | бесперспекти́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | бесперспекти́вностью | бесперспекти́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бесперспекти́вности | бесперспекти́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесперспективность nghĩa là gì?
бесперспективность (danh từ) nghĩa là không có tiền đồ.
бесперспективность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесперспекти́вность (phiên âm Latinh besperspektívnostʹ, IPA [bʲɪspʲɪrspʲɪkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.