TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспе́чный

bespéčnyj[bʲɪˈspʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспе́чный nghĩa là sơ ý, sơ suất.

Nghĩa của беспе́чный

Tính từ

  1. Sơ ý, sơ suất, không cẩn thận, cẩu thả; (беззаботный) vô tư, vô tư lự, vô tâm, nhởn nhơ, vô ưu.
    • беспе́чное отноше́ниек чему́-л. — thái độ cẩu thả (không cẩn thận, sơ suất) đối với cái gì
    • беспе́чная улы́бкаnụ cười vô tư (thoải mái)
    • беспечный хара́ктерtính vô tư

Biến cách của беспе́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспе́чныйбеспе́чноебеспе́чнаябеспе́чные
Sinh cáchбеспе́чногобеспе́чногобеспе́чнойбеспе́чных
Tặng cáchбеспе́чномубеспе́чномубеспе́чнойбеспе́чным
Đối cáchбеспе́чный / беспе́чногобеспе́чноебеспе́чнуюбеспе́чные / беспе́чных
Công cụ cáchбеспе́чнымбеспе́чнымбеспе́чнойбеспе́чными
Giới cáchбеспе́чномбеспе́чномбеспе́чнойбеспе́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của беспе́чный

So sánh hơn(по)беспе́чнее

Câu hỏi thường gặp

беспечный nghĩa là gì?

беспечный (tính từ) nghĩa là sơ ý, sơ suất.

беспечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспе́чный (phiên âm Latinh bespéčnyj, IPA [bʲɪˈspʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.