беспило́тный
Dấu sắc trên беспило́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспило́тный nghĩa là không người lái, không có phi công.
Nghĩa của беспило́тный
Tính từ
- Không người lái, không có phi công.
- беспило́тный самолё-разве́дчикmáy bay trinh sát (thăm dò) không người lái
Biến cách của беспило́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспило́тный | беспило́тное | беспило́тная | беспило́тные |
| Sinh cách | беспило́тного | беспило́тного | беспило́тной | беспило́тных |
| Tặng cách | беспило́тному | беспило́тному | беспило́тной | беспило́тным |
| Đối cách | беспило́тный / беспило́тного | беспило́тное | беспило́тную | беспило́тные / беспило́тных |
| Công cụ cách | беспило́тным | беспило́тным | беспило́тной | беспило́тными |
| Giới cách | беспило́тном | беспило́тном | беспило́тной | беспило́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспилотный nghĩa là gì?
беспилотный (tính từ) nghĩa là không người lái, không có phi công.
беспилотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспило́тный (phiên âm Latinh bespilótnyj, IPA [bʲɪspʲɪˈɫotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.