TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспило́тный

bespilótnyj[bʲɪspʲɪˈɫotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспило́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспило́тный nghĩa là không người lái, không có phi công.

Nghĩa của беспило́тный

Tính từ

  1. Không người lái, không có phi công.
    • беспило́тный самолё-разве́дчикmáy bay trinh sát (thăm dò) không người lái

Biến cách của беспило́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспило́тныйбеспило́тноебеспило́тнаябеспило́тные
Sinh cáchбеспило́тногобеспило́тногобеспило́тнойбеспило́тных
Tặng cáchбеспило́тномубеспило́тномубеспило́тнойбеспило́тным
Đối cáchбеспило́тный / беспило́тногобеспило́тноебеспило́тнуюбеспило́тные / беспило́тных
Công cụ cáchбеспило́тнымбеспило́тнымбеспило́тнойбеспило́тными
Giới cáchбеспило́тномбеспило́тномбеспило́тнойбеспило́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспилотный nghĩa là gì?

беспилотный (tính từ) nghĩa là không người lái, không có phi công.

беспилотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспило́тный (phiên âm Latinh bespilótnyj, IPA [bʲɪspʲɪˈɫotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.