беспла́новость
Dấu sắc trên беспла́новость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспла́новость nghĩa là Sự không có kế hoạch.
Nghĩa của беспла́новость
Danh từ
- Sự không có kế hoạch.
Biến cách của беспла́новость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспла́новость | беспла́новости |
| Sinh cách кого? чего? | беспла́новости | беспла́новостей |
| Tặng cách кому? чему? | беспла́новости | беспла́новостям |
| Đối cách кого? что? | беспла́новость | беспла́новости |
| Công cụ cách кем? чем? | беспла́новостью | беспла́новостями |
| Giới cách о ком? о чём? | беспла́новости | беспла́новостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесплановость nghĩa là gì?
бесплановость (danh từ) nghĩa là Sự không có kế hoạch.
бесплановость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспла́новость (phiên âm Latinh besplánovostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.