TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесплацка́ртный

besplackártnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесплацка́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесплацка́ртный nghĩa là không có chỗ nằm.

Nghĩa của бесплацка́ртный

Tính từ

  1. Không có chỗ nằm.
    • бесплацкартный биле́тvé ngồi (không có chỗ nằm)

Biến cách của бесплацка́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесплацка́ртныйбесплацка́ртноебесплацка́ртнаябесплацка́ртные
Sinh cáchбесплацка́ртногобесплацка́ртногобесплацка́ртнойбесплацка́ртных
Tặng cáchбесплацка́ртномубесплацка́ртномубесплацка́ртнойбесплацка́ртным
Đối cáchбесплацка́ртныйбесплацка́ртноебесплацка́ртнуюбесплацка́ртные
Công cụ cáchбесплацка́ртнымбесплацка́ртнымбесплацка́ртнойбесплацка́ртными
Giới cáchбесплацка́ртномбесплацка́ртномбесплацка́ртнойбесплацка́ртных
Dạng ngắnбесплацка́ртенбесплацка́ртнобесплацка́ртнабесплацка́ртны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесплацкартный nghĩa là gì?

бесплацкартный (tính từ) nghĩa là không có chỗ nằm.

бесплацкартный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесплацка́ртный (phiên âm Latinh besplackártnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.