беспло́дность
Dấu sắc trên беспло́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспло́дность nghĩa là sự không sinh đẻ, bất dục, bạc màu.
Nghĩa của беспло́дность
Danh từ
- Sự không sinh đẻ, bất dục, bất thụ, tuyệt sinh.
- почвый [sự] bạc màu.
- безуспешность [sự] không có kết quả, vô hiệu, vô ích.
Biến cách của беспло́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспло́дность | беспло́дности |
| Sinh cách кого? чего? | беспло́дности | беспло́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | беспло́дности | беспло́дностям |
| Đối cách кого? что? | беспло́дность | беспло́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | беспло́дностью | беспло́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | беспло́дности | беспло́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесплодность nghĩa là gì?
бесплодность (danh từ) nghĩa là sự không sinh đẻ, bất dục, bạc màu.
бесплодность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспло́дность (phiên âm Latinh besplódnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.