беспло́дный
Dấu sắc trên беспло́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспло́дный nghĩa là không sinh đẻ được, bất dục, xấu, bạc màu.
Nghĩa của беспло́дный
Tính từ
- Không sinh đẻ được, bất dục, bất thụ, tuyệt sinh, không đậu.
- о почве Xấu, bạc màu, ít màu mỡ, không phì nhiêu.
- безуспешность Không có kết quả, vô bổ, vô hiệu, vô ích, phí công.
- беспло́дные уси́лияnhững cố gắng vô ích (vô hiệu, không có kết quả)
Biến cách của беспло́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспло́дный | беспло́дное | беспло́дная | беспло́дные |
| Sinh cách | беспло́дного | беспло́дного | беспло́дной | беспло́дных |
| Tặng cách | беспло́дному | беспло́дному | беспло́дной | беспло́дным |
| Đối cách | беспло́дный / беспло́дного | беспло́дное | беспло́дную | беспло́дные / беспло́дных |
| Công cụ cách | беспло́дным | беспло́дным | беспло́дной | беспло́дными |
| Giới cách | беспло́дном | беспло́дном | беспло́дной | беспло́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với беспло́дный
- Их усилия оказались бесплодными. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бесплодный nghĩa là gì?
бесплодный (tính từ) nghĩa là không sinh đẻ được, bất dục, xấu, bạc màu.
бесплодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспло́дный (phiên âm Latinh besplódnyj, IPA [bʲɪˈspɫodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.