TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесповоро́тный

bespovorótnyj[bʲɪspəvɐˈrotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесповоро́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесповоро́тный nghĩa là dứt khoát.

Nghĩa của бесповоро́тный

Tính từ

  1. Không thể thay đổi được, không thể sửa đổi được, dứt khoát.

Biến cách của бесповоро́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесповоро́тныйбесповоро́тноебесповоро́тнаябесповоро́тные
Sinh cáchбесповоро́тногобесповоро́тногобесповоро́тнойбесповоро́тных
Tặng cáchбесповоро́тномубесповоро́тномубесповоро́тнойбесповоро́тным
Đối cáchбесповоро́тный / бесповоро́тногобесповоро́тноебесповоро́тнуюбесповоро́тные / бесповоро́тных
Công cụ cáchбесповоро́тнымбесповоро́тнымбесповоро́тнойбесповоро́тными
Giới cáchбесповоро́тномбесповоро́тномбесповоро́тнойбесповоро́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесповоротный nghĩa là gì?

бесповоротный (tính từ) nghĩa là dứt khoát.

бесповоротный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесповоро́тный (phiên âm Latinh bespovorótnyj, IPA [bʲɪspəvɐˈrotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.