TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесподовный

bespodovnyj giọng máy của trình duyệt

бесподовный nghĩa là có một không hai.

Nghĩa của бесподовный

Tính từ

  1. Có một không hai, không thể so sánh được; (превосходный) rất tốt, tốt đẹp, tuyệt.

Câu hỏi thường gặp

бесподовный nghĩa là gì?

бесподовный (tính từ) nghĩa là có một không hai.

бесподовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесподовный (phiên âm Latinh bespodovnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.