TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспозвоно́чное

giống trungđộng vật
bespozvonóčnoje[bʲɪspəzvɐˈnot͡ɕnəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспозвоно́чное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспозвоно́чное nghĩa là Động vật không xương sống.

Nghĩa của беспозвоно́чное

Danh từ

  1. Động vật không xương sống.

Biến cách của беспозвоно́чное (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?беспозвоно́чноебеспозвоно́чные
Sinh cách кого? чего?беспозвоно́чногобеспозвоно́чных
Tặng cách кому? чему?беспозвоно́чномубеспозвоно́чным
Đối cách кого? что?беспозвоно́чноебеспозвоно́чных
Công cụ cách кем? чем?беспозвоно́чнымбеспозвоно́чными
Giới cách о ком? о чём?беспозвоно́чномбеспозвоно́чных

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

беспозвоночное nghĩa là gì?

беспозвоночное (danh từ) nghĩa là Động vật không xương sống.

беспозвоночное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспозвоно́чное (phiên âm Latinh bespozvonóčnoje, IPA [bʲɪspəzvɐˈnot͡ɕnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.