беспозвоно́чное
Dấu sắc trên беспозвоно́чное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспозвоно́чное nghĩa là Động vật không xương sống.
Nghĩa của беспозвоно́чное
Danh từ
- Động vật không xương sống.
Biến cách của беспозвоно́чное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспозвоно́чное | беспозвоно́чные |
| Sinh cách кого? чего? | беспозвоно́чного | беспозвоно́чных |
| Tặng cách кому? чему? | беспозвоно́чному | беспозвоно́чным |
| Đối cách кого? что? | беспозвоно́чное | беспозвоно́чных |
| Công cụ cách кем? чем? | беспозвоно́чным | беспозвоно́чными |
| Giới cách о ком? о чём? | беспозвоно́чном | беспозвоно́чных |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
беспозвоночное nghĩa là gì?
беспозвоночное (danh từ) nghĩa là Động vật không xương sống.
беспозвоночное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспозвоно́чное (phiên âm Latinh bespozvonóčnoje, IPA [bʲɪspəzvɐˈnot͡ɕnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.