бесполе́зный
Dấu sắc trên бесполе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесполе́зный nghĩa là không có lợi.
Nghĩa của бесполе́зный
Tính từ
- Không có lợi; (напрасный) vô ích, vô bổ, vô hiệu, phí công, không có kết quả; (негодный) vô dụng.
Biến cách của бесполе́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесполе́зный | бесполе́зное | бесполе́зная | бесполе́зные |
| Sinh cách | бесполе́зного | бесполе́зного | бесполе́зной | бесполе́зных |
| Tặng cách | бесполе́зному | бесполе́зному | бесполе́зной | бесполе́зным |
| Đối cách | бесполе́зный / бесполе́зного | бесполе́зное | бесполе́зную | бесполе́зные / бесполе́зных |
| Công cụ cách | бесполе́зным | бесполе́зным | бесполе́зной | бесполе́зными |
| Giới cách | бесполе́зном | бесполе́зном | бесполе́зной | бесполе́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với бесполе́зный
- Я бесполезный? Có phải tôi vô dụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7984043
- Вещь красивая, но бесполезная. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723644
- Я бесполезная? Có phải tôi vô dụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7984044
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бесполезный nghĩa là gì?
бесполезный (tính từ) nghĩa là không có lợi.
бесполезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесполе́зный (phiên âm Latinh bespoléznyj, IPA [bʲɪspɐˈlʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.