TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесполе́зный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bespoléznyj[bʲɪspɐˈlʲeznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесполе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесполе́зный nghĩa là không có lợi.

Nghĩa của бесполе́зный

Tính từ

  1. Không có lợi; (напрасный) vô ích, vô bổ, vô hiệu, phí công, không có kết quả; (негодный) vô dụng.

Biến cách của бесполе́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесполе́зныйбесполе́зноебесполе́знаябесполе́зные
Sinh cáchбесполе́зногобесполе́зногобесполе́знойбесполе́зных
Tặng cáchбесполе́зномубесполе́зномубесполе́знойбесполе́зным
Đối cáchбесполе́зный / бесполе́зногобесполе́зноебесполе́знуюбесполе́зные / бесполе́зных
Công cụ cáchбесполе́знымбесполе́знымбесполе́знойбесполе́зными
Giới cáchбесполе́зномбесполе́зномбесполе́знойбесполе́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với бесполе́зный

  • Я бесполезный? Có phải tôi vô dụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7984043
  • Вещь красивая, но бесполезная. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723644
  • Я бесполезная? Có phải tôi vô dụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7984044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бесполезный nghĩa là gì?

бесполезный (tính từ) nghĩa là không có lợi.

бесполезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесполе́зный (phiên âm Latinh bespoléznyj, IPA [bʲɪspɐˈlʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.