TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспоко́йство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bespokójstvo[bʲɪspɐˈkojstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспоко́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспоко́йство nghĩa là lo lắng, lo ngại, làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của беспоко́йство

Danh từ

  1. волнение [sự] lo lắng, lo ngại, băn khoăn, không yên tâm.
    • с беспоко́йством следи́тьlo lắng theo dõi
    • испы́тывать беспоко́йствоlo, lo lắng, lo ngại, lo sợ
  2. натушение покоя [sự] làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu.
    • приччиня́ть беспоко́йство кому-л.làm phiền ai
    • прости́те за беспоко́йствоxin lỗi vì đã làm phiền anh

Biến cách của беспоко́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?беспоко́йствобеспоко́йства
Sinh cách кого? чего?беспоко́йствабеспоко́йств
Tặng cách кому? чему?беспоко́йствубеспоко́йствам
Đối cách кого? что?беспоко́йствобеспоко́йства
Công cụ cách кем? чем?беспоко́йствомбеспоко́йствами
Giới cách о ком? о чём?беспоко́йствебеспоко́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспоко́йство

Đồng nghĩa

Họ từ của беспоко́йство

Câu hỏi thường gặp

беспокойство nghĩa là gì?

беспокойство (danh từ) nghĩa là lo lắng, lo ngại, làm phiền, quấy rầy.

беспокойство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспоко́йство (phiên âm Latinh bespokójstvo, IPA [bʲɪspɐˈkojstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.