TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспо́лый

bespólyj[bʲɪˈspoɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспо́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспо́лый nghĩa là không phân đực cái, vô tính.

Nghĩa của беспо́лый

Tính từ

  1. Không phân đực cái, vô tính.
    • беспо́лое размноже́ние(sinh học) [sự] sinh sản vô tính

Biến cách của беспо́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспо́лыйбеспо́лоебеспо́лаябеспо́лые
Sinh cáchбеспо́логобеспо́логобеспо́лойбеспо́лых
Tặng cáchбеспо́ломубеспо́ломубеспо́лойбеспо́лым
Đối cáchбеспо́лый / беспо́логобеспо́лоебеспо́луюбеспо́лые / беспо́лых
Công cụ cáchбеспо́лымбеспо́лымбеспо́лойбеспо́лыми
Giới cáchбеспо́ломбеспо́ломбеспо́лойбеспо́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесполый nghĩa là gì?

бесполый (tính từ) nghĩa là không phân đực cái, vô tính.

бесполый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспо́лый (phiên âm Latinh bespólyj, IPA [bʲɪˈspoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.